Than hoạt tính dạng bột iot 600 và iot 900 và iot 1200

Mô tả:

Thông số kỹ thuật than hoạt tính dạng bột iot 600 và iot 900 và iot 1200

- Chỉ số iot: mg/g (tối thiểu)

- Độ ẩm theo khối lượng: % (tối đa)

- Tỉ lệ thành phần tro: % (tối đa)

- Tỉ lệ kích thước hạt bột (%): 200 US mesh và 325 US mesh

Chi tiết

Đặc điểm than hoạt tính dạng bột iot 600 và iot 900 và iot 1200

- Than hoạt tính dạng dạng có các loại iot 600 và iot 900 và iot 1200 (hoặc iot 700, iot 900, iot 1000) được sản xuất riêng biệt tạo khả năng hấp phụ khác nhau

- Than hoạt tính dạng bột có chỉ số iot càng cao, hiệu suất hấp phụ càng tốt

- Chỉ số iot được xác định bằng khối lượng iot (mg) có thể được hấp phụ bởi một đơn vị khối lượng của than (g) (mg/g)

- Các loại than hoạt tính iot 600 và iot 900 và iot 1200 được nghiền nhỏ thành dạng bột đảm bảo chức năng hấp phụ nhanh và đạt hiệu quả cao

 

Tính năng than hoạt tính dạng bột iot 600 và iot 900 và iot 1200

- Than hoạt tính dạng bột thường được sử dụng loại bỏ mùi vị khó chịu và màu trong nước

- Ngoài ra, than hoạt tính dạng bột hấp phụ các hợp chất hữu cơ trong quy trình sản xuất công nghiệp

- Sản phẩm bột than hoạt tính được chứng nhận theo Tiêu chuẩn ANSI / NSF 61 an toàn với nước ướng và thực phẩm

- Các điều kiện sản xuất khác nhau tạo ra các cấu trúc lỗ xốp bên khác và tạo khả năng hấp phụ riêng biệt

- Cần lựa chọn chính xác loại bột than hoạt tính phù hợp cho từng ứng dụng do tạp chất vả điều kiện sản xuất khác nhau

 

Thông số kỹ thuật than hoạt tính dạng bột iot 600 và iot 900 và iot 1200

- Chỉ số iot: mg/g (tối thiểu)

- Độ ẩm theo khối lượng: % (tối đa)

- Tỉ lệ thành phần tro: % (tối đa)

- Tỉ lệ kích thước hạt bột (%): 200 US mesh và 325 US mesh